bí quyết luyện âm tiếng hàn

Thảo luận trong 'Quảng cáo, giới thiệu' bắt đầu bởi seoprok45, 27/3/16.

  1. seoprok45

    seoprok45
    Expand Collapse
    Member
    VIP Member

    Tham gia ngày:
    10/12/15
    Bài viết:
    110
    Đã được thích:
    0
    PHÂN BIỆT CÁCH PHÁT ÂM 의

    hôm nay, mình sẽ san sớt cho Anh chị em bài viết về học tiếng hàn quốc, khởi đầu từ cách phát âm sao cho chuẩn nhất



    Đối với người mới khởi đầu học tiếng hàn cơ bản thì bảng chữ cái là nền tảng quan yếu nhất để phát triển tri thức về sau. Bảng chữ cái Hangul gồm 21 nguyên âm và 19 phụ âm



    1.a.Nguyên âm đơn





    ㅏ (a) , ㅑ (ya) ,ㅓ (ơ) ,ㅕ (yơ) , ㅜ (u) , ㅠ (yu) , ㅗ (ô) , ㅛ (yô) , ㅡ (ư) , ㅣ (i) , ㅐ (e) , ㅒ (ye) , ㅔ (ê) , ㅖ (yê)





    1.b.Nguyên âm kép





    ㅘ (oa) , ㅙ(oe) , ㅚ (uê-đọc dài ,nhẹ) , ㅝ (uơ) ,ㅞ (uê) ,ㅟ (uy) ,ㅢ (ưi)





    2.a.Phụ âm đơn





    ㄱ (k,g) ,ㄴ (n) ,ㄷ (t,đ) ,ㄹ (r,l) ,ㅁ (m) ,ㅂ (b) ,ㅅ (x) ,ㅇ (ng) ,ㅈ (ch,j) ,ㅊ (xh) ,ㅋ (kh) ,ㅌ (th) ,ㅍ (ph) ,ㅎ (h)





    2.b.Phụ âm kép





    ㄲ (kk) ,ㄸ (tt) ,ㅃ (bb) ,ㅆ (xx) ,ㅉ (ch)



    Tại các khóa học tiếng hàn cũng sẽ chỉ rõ cho bạn các cách ghép chữ và phát âm, bạn hãy cố gắng ghép phụ âm và nguyên âm lại với nhau sau đó luyện phát âm chúng.



    Tiếp theo mình sẽ phân biệt cho bạn đang học tiếng hàn cơ bản về cách phát âm 의



    - Khi 의 đứng đầu âm tiết thì phát âm là /ưi/



    Ví dụ: 의자 ,의사 ,의무 ,의리 ,의미



    - Khi의 đứng thứ hai âm tiết hoặc đứng dưới phụ âm thì đọc là /i/



    Ví dụ: 무늬 ,유희 ,희다 ,띄어쓰기 ,희미하다



    - Khi 의 đứng làm sở hữu cách với tức thị “của” thì đọc là /ê/



    Ví dụ: 우리의시조 ,그녀의머리 ,나라의소유



    Trên đây là một số chia sẻ của mình về kinh nghiệm học tiếng hàn quốc. Chúc bạn thành công !
     
    Đang tải...

Chia sẻ trang này