29 từ vựng tiếng hàn chủ đề điện- điện tử

Thảo luận trong 'Dịch vụ khác' bắt đầu bởi seoprok45, 6/5/16.

  1. seoprok45

    seoprok45
    Expand Collapse
    Member
    VIP Member

    Tham gia ngày:
    10/12/15
    Bài viết:
    107
    Đã được thích:
    0
    từ vựng tiếng hàn chỉ đề về điện- điện tử tại Trung tâm học tiếng hàn tại hà nội
    안전모 Nón bảo hộ
    안전화 Mũ bảo hộ
    스위치 Công tắc
    극한 스위치 Công tắc hành trình
    전원 Công tắc nguồn
    Đối sở hữu Học tiếng hàn cho người mới bắt đầu hãy chăm học bài và khiến bài tập về nhà nhé, ai học ngoại ngữ cũng sẽ biết rõ về điều này, không những thế ko phải người nào trong số học viên cũng thực hiện việc học tập của mình được. Vì hàng ngày bạn phải chi phối cho phổ quát hoạt động sinh hoạt khác, chẳng thể đảm bảo bạn sẽ chắc chắn dành thời kì cho bài học tiếng hàn của mình. vì thế hãy sắp đặt thời gian cho việc học tiếng hàn 1 phương pháp có lí để việc học đạt kết quả cao nhé.
    전원차단 Tắt công tắc nguồn
    유지 Duy trì
    규정주파수유지 Duy trì tần số quy định
    규정전압 유지 Dùy trì điện áp quy định
    Hoc tieng han so cap cũng sẽ sản xuất cho bạn phương pháp học chương trình sơ cấp theo trình tự, bài bản, những bài học sẽ đi từ bài cơ bản giới thiệu, tới khiến quen, chào hỏi,…
    퓨즈가 끊어지다 Đứt cầu chì
    가스파이프라인 các con phố ống dẫn ga
    석유 파이프라인 đường ống dẫn dầu
    từ vựng về chủ đề điện- điện tử là các trong khoảng mới về chuyên lĩnh vực điện dành cho Cả nhà đã đi khiến hay sinh viên chuyên khoa điện, hãy phối hợp giữa việc hoc tieng han so cap và từ vựng chuyên ngành của mình để đạt được hiệu quả cao nhất sở hữu thể.
    가공선로 con đường dây điện trên không
    포락선 tuyến phố cong bao
    허용오차 Dung sai
    대용량 Dung lượng to
    충격전류 dòng điện xung lượng
    Học tiếng hàn không khó, quan yếu là thời gian, công sức, nhiệt huyết bạn dành cho tiếng hàn là bao lăm, đối sở hữu học tiếng hàn cho người mới bắt đầu thì mỗi ngày bạn nên để dành ra 2 tới 3 tiếng đồng hồ để học bài, thường xuyên như vậy thì việc học tiếng hàn của bạn mới mang được thành công cố định
    직류전류 loại điện 1 chiều
    100볼트 전류 dòng điện 100 Vol
    유도 전류 dòng điện cảm ứng
    대류전류 mẫu điện đối lưu
    저항성전류 chiếc điện trở
    고압전류 mẫu điện cao áp
    3상 단락전류 loại điện đoản mạnh 3 pha
    Nguồn: trung tâm học tiếng hàn tại hà nội- Hawaii Việt Nam
     
    Đang tải...

Chia sẻ trang này