24 từ vựng tiếng hàn về chủ đề gia đình

Thảo luận trong 'Dịch vụ khác' bắt đầu bởi seoprok45, 3/5/16.

  1. seoprok45

    seoprok45
    Expand Collapse
    Member
    VIP Member

    Tham gia ngày:
    10/12/15
    Bài viết:
    95
    Đã được thích:
    0
    Trung tâm tiếng hàn tại hà nội- Hawaii Việt Nam là trung tâm dạy học tiếng hàn uy tín, chất lượng số một tại Hà Nội xin san sẻ tới Các bạn học viên danh sách từ vựng chủ đề gia đình. Qua list từ vựng Anh chị em sẽ có kiến thức về cách gọi tên, xưng hô, mối quan hệ trong gia đình, huyết hệ, họ hàng.
    어머니: Mẹ ,má
    아버지: Bố, ba
    나: Tôi
    오빠: Anh (em gái gọi anh)
    형: Anh (em trai gọi anh)
    Khóa học tiếng hàn của trung tâm tiếng hàn tại hà nội sẽ mang lại cho học viên các khóa học tiếng hàn sơ cấp, trung cấp, các khóa luyện thi TOPIK đảm bảo chất lượng đầu ra, tại các khóa học cũng sẽ chia sẻ cho Các bạn về các từ vựng theo chủ đề, văn hóa hàn quốc, bí quyết xưng hô kính ngữ đối với người lớn và cách thức trò chuyện với bạn bè, người nhà.
    언니: Chị (em gái gọi chị)
    누나: Chị (em trai gọi chị)
    매형: Anh rể (em trai gọi)
    형부: Anh rể (em gái gọi)
    Học tiếng hàn quốc cơ bản là giai đoạn học tiếng hàn dành cho người mới khởi đầu, bài học về những tri thức cơ bản nền móng nhất, giúp Anh chị học viên có loại nhìn tổng quát, căn bản về ngữ pháp, từ vị , những sinh hoạt cũng như đời sống hàng ngày của người Hàn Quốc.
    형수: Chị dâu
    동생: Em
    남동생: Em trai
    여동생: Em gái
    매부: Em rể (đối có anh vợ)
    Ngoài việc học 1 bí quyết bài bản qua sách vở hãy học ngoài thực tiễn để việc học tiếng hàn quốc cơ bản được trau dồi nhanh và hiệu quả hơn.
    제부: Em rể (đối sở hữu chị vợ)
    조카: Cháu
    형제: Các bạn
    큰아버지: bác ,anh của bố
    큰어머니: bác bỏ gái (vợ của bác – 큰아버지)
    Trên đây là 1 số từ vị về chủ đề gia đình mà khóa học tiếng hàn của trung tâm tiếng hàn tại hà nội san sớt tới cho Các bạn học viên, hi vẳng sẽ giúp ích cho Các bạn trong giai đoạn học tập của mình. Chúc bạn thành công !!!!!!
     
    Đang tải...

Chia sẻ trang này