23 từ vựng tiếng hàn thông dụng nhất dải ngân hà

Thảo luận trong 'Dịch vụ khác' bắt đầu bởi seoprok45, 4/5/16.

  1. seoprok45

    seoprok45
    Expand Collapse
    Member
    VIP Member

    Tham gia ngày:
    10/12/15
    Bài viết:
    95
    Đã được thích:
    0
    Trung tâm học tiếng hàn- Hawaii Việt Nam là trung tâm tập huấn tiếng hàn uy tín số một Hà Nội, có cơ sở phần nhiều, giáo viên bản xứ và Việt Nam dày dặn kinh nghiệm trong việc giảng dạy, bài học trò động, thú vị hứa sẽ gây hứng thú tới cho Các bạn học viên khi tham dự những khoa hoc tieng han tại trung tâm.

    것 | vật, việc, điều

    하다 | khiến cho

    있다 | có

    수 | bí quyết, phương-pháp

    나 | tôi (thân-mật 반말)

    없다 | không có

    một số kinh nghiệm lúc học tieng han co ban là học mọi lúc mọi nơi, liên tiếp cập nhật tri thức cho bản thân, vì cứng cáp rằng việc học ngoại ngữ không hề là 1 sớm một chiều mà là cả 1 quá trình tích cực học tập.

    않다 | động-từ (V)+ 않다 = không, không làm cho V

    사람 | người

    우리 | chúng tôi, chúng ta

    그 | anh đó

    아니다 | không là

    Khoa hoc tieng han tại trọng tâm cũng sẽ mang đến cho Cả nhà những bài giảng bổ ích, đi từ lý thuyết đến thực tại vận dụng ngoài cuộc sống, tại đây Các bạn sẽ được tham gia vào những buổi ngoại khóa cùng người bản xứ hẹn sẽ mang đa dạng bài học thú vị tại đây.

    보다 | thử

    거 | ngừng thi côngĐây, dòng ngừng thi côngĐây (nghĩa khác: vật, việc (là dạng văn nhắc của 것))

    보다 | xem

    같다 | giống

    주다 | đưa cho, khiến cho ai việc gì

    대하다 | giáp (mặt), chạm (mặt), đụng (động chạm), động (động đến)

    가다 | đi

    년 | 年 (niên) năm

    한 | một, đơn lẻ

    말 | lời nhắc

    Trên đây là 20 từ vựng thường dùng trong đời sống hàng ngày mà trung tâm học tiếng hàn- Hawaii Việt Nam trân trọng gửi đến Các bạn học viên, hi vẳng sẽ giúp ích cho Anh chị trong thời kỳ học tieng han co ban của mình.
     
    Đang tải...

Chia sẻ trang này