16 cấu trúc ngữ pháp tiếng hàn thông dụng

Thảo luận trong 'Quảng cáo, giới thiệu' bắt đầu bởi seoprok45, 24/4/16.

  1. seoprok45

    seoprok45
    Expand Collapse
    Member
    VIP Member

    Tham gia ngày:
    10/12/15
    Bài viết:
    107
    Đã được thích:
    0
    Ngữ pháp học tiếng hàn dành cho Cả nhà chuyên học về tiếng hàn, mang yêu thích và bắt đầu học.
    Ngữ pháp 1
    * 입니다. ~ đứng liền sau danh trong khoảng, mang nghĩa tiếng Việt là “LÀ”, là kết thúc câu trần thuật.
    thí dụ (예):
    프엉입니다. (Tôi) Là Phượng.
    우리 학교입니다. (Đây) Là trường chúng tôi.
    가족 사진입니다. (Đó) Là ảnh gia đình tôi.
    베트남 사람입니다. (Cô ấy) Là người Việt Nam.
    회사원입니다. (Anh ấy) Là viên chức doanh nghiệp.
    Tại các khóa học tiếng hàn sẽ giới thiệu chi tiết cho Các bạn về những cấu trúc căn bản của chương trình sơ cấp. Bạn cần nắm chắc phần ngữ pháp dưới đây.
    * 입니까? ~ đứng liền sau danh trong khoảng, có nghĩa tiếng Việt là “LÀ”, là kết thúc thắc mắc có/không.
    thí dụ (예):
    학생입니까? (Bạn) Là học sinh phải không?
    한국 사람입니까? (Chị ấy) Là người Hàn Quốc phải không?
    한국어 책입니까? (Đây) Là sách tiếng Hàn phải không?
    하노이 대학교입니까? (Kia) Là trường Đại học Hà Nội phải ko
    những cấu trúc và tự vựng căn bản dưới đây sẽ bỏ trợ cho Anh chị em trong thời kỳ học tiếng hàn giao tiếp , tiếp cận nhanh nhất đến vốn từ vị tiếng hàn thông dụng.
    * sử dụng 네 ~ diễn tả sự đồng tình hoặc아니요~ biểu lộ sự phụ định để tư vấn nghi vấn.
    tỉ dụ (예):
    A: 베트남 사람입니까? (Bạn) Là người Việt Nam phải không?
    B: 네, 베트남 사람입니다. Vâng, (tôi) là người Việt Nam.
    A: 베트남어 책입니까? (Đó) Là sách tiếng Việt à?
    B: 아니요. 한국어 책입니다. ko, (đây) là sách tiếng Hàn.

    Để việc học tiếng hàn của bạn đạt được kết quả 1 cách phải chăng nhất bạn nên học hẳn nhiên từ vựng ở các chủ đề khác nhau.
    Khóa học tiếng hàn cũng sẽ sản xuất cho bạn các ngữ pháp sát mang bài học và dạy bạn cách áp dụng vào đời sống rẻ để việc học tiếng hàn giao thiệp cũng song song đạt kết quả cao.

    Chỉ người/ vật
    사람 người
    가족 gia đình
    우리 chúng tôi
    동생 em (trai/gái) – người ít tuổi hơn sở hữu quan hệ ruột rà, thân thiết
    베트남 Việt Nam
    한국 Hàn Quốc
    미국 Mỹ
    일본 Nhật Bản
    중국 Trung Quốc
    사진 bức ảnh, tấm ảnh
    책 sách, cuốn sách
    학교 trường học
    대학교 trường đại học
    시계 đồng hồ
     
    Đang tải...

Chia sẻ trang này